big mouth nghĩa là gì

Định nghĩa "You have a big mouth." @HyungJin-Lee: You talk too much/ say things that are supposed to be kept secret|Maybe it's a German thing, but we also use it for people, who just blurt out the bloody truth and get in trouble because of that o.o Because it's socially not accepted to say the truth all the time 😓|@HyungJin-Lee: maybe you can't keep a secret or you talk too much. Photo by Denis Tuksar. "Open (one's) big mouth" = Mở miệng thật to -> Nói điều bí mật ra; nói điều gì ra một cách ồn ào, thô lỗ và vô ý tứ. Ví dụ. Carly will open her big mouth and fight back while leaning on Jason (Steve Burton), as always. She wants to know what the heck is going on at Ferncliff because it large mouth bass có nghĩa là. Một cô gái lấy dương vật và quả bóng trong âm đạo là một thất bại swoop. Ví dụ cô ấy nuốt tôi lên như một "bass miệng lớn" Bên cạnh đó, phải chăng đây chính là ám chỉ Big Mouth rồi cũng sẽ thành Big Mouse: bị bắt oan và buộc phải dùng danh tính đó để sinh tồn? Tựa gốc của phim có hai nghĩa. Thành phố Gucheon (구천): Tùy vào chữ Hán mà Gucheon có thể dịch là "cửu thiên" hoặc "cửu tuyền". Tequila Mouth nghĩa là gì ? Tequila Miệng là hương vị mà bạn thức dậy sau một đêm bắn xuống những bức tranh tequila. Không chỉ là Tequila miệng khó chịu trong hương vị của nó, nhưng Tequila Miệng cũng để lại giọng nói của bạn thô lỗ. Evay Vay Tiền. Improve your vocabulary with English Vocabulary in Use from the words you need to communicate with confidence. Bạn đang xem Big mouth là gì This is the culture of brute force, the culture of the big mouth and not the type of culture that we want. Example from the Hansard archive. Contains Parliamentary information licensed under the Open Parliament Licence Very often industry panders to the fellow who has the big mouth and issues threats, and takes little notice of those who go on putting their case calmly and quietly. Example from the Hansard archive. Contains Parliamentary information licensed under the Open Parliament Licence Much of the trouble came from one man and a couple of associates, a man with a mighty big mouth and a frame to go with it. Example from the Hansard archive. Contains Parliamentary information licensed under the Open Parliament Licence His gimmick over the years has more or less remained the same, a tough talking big mouth who cowered in fear when being physically confronted. These examples are from corpora and from sources on the web. Any opinions in the examples do not represent the opinion of the editors or of University Press or its licensors. Xem thêm Hàng Limited Là Gì - Limited Service Bank Là Gìthe act of collecting or producing money for a particular purpose, especially for a charity About this About About Accessibility English University Press Consent Management Cookies and Privacy Corpus Terms of Use {{/displayLoginPopup}} {{displayClassicSurvey}} {{/displayClassicSurvey}} {{notifications}} {{{message}}} {{secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}} English UK English US Español Español Latinoamérica Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 简体 正體中文 繁體 Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt Dutch–English English–Arabic English–Catalan English–Chinese Simplified English–Chinese Traditional English–Czech English–Danish English–Korean English–Malay English–Norwegian English–Russian English–Thai English–Turkish English–Vietnamese Xem thêm Multi-Tenant Là Gì - Tổng Quan Multi Tenancy English US Español Español Latinoamérica Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 简体 正體中文 繁體 Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt Những hình ảnh sinh động sẽ giúp bạn dễ hình dung hơn về nghĩa đen lẫn nghĩa bóng của các thành ngữ. Thành ngữ tiếng Anh cũng có những điểm tương đồng với tiếng Việt. Chẳng hạn như "all ears" - dỏng tai lên nghe, "keep an eye on" - để mắt đến. Học thành ngữ với hình ảnh hài hước, liên tưởng thú vị sẽ giúp bạn có ấn tượng sâu sắc và dễ ghi nhớ hơn. All ears listening carefully - lắng nghe cẩn thận dỏng tai lên nghe Example So, tell me about your new job. I’m all ears. Nào, kể cho tớ nghe về công việc của cậu. Tớ sẵn sàng nghe rồi đây A big mouth If someone is or has a big mouth, he finds it difficult to keep a secret - không giỏi giữ bí mật Example Don’t tell my little brother about my sister’s surprise birthday party yet. He’s got a big mouth. Đừng nói với em trai tớ về bữa tiệc sinh nhật bất ngờ dành cho em gái. Nó không giữ được bí mật đâu Keep an eye on to watch or take care of something or someone - canh chừng, trông coi, để mắt đến Example Will you keep your eye on my suitcase while I go to get the tickets? Anh có thể để mắt đến hành lý khi tôi đi mua vé được không? A pain in the neck is very annoying - việc/ ai đó đáng ghét, khó chịu, phiền phức Example Washing dishes is a pain in the neck. Rửa bát thật là một việc đáng ghét Give/ lend someone a hand to give someone help - giúp đỡ, góp một tay vào việc gì Example Marcia has taught her children to lend a hand when it comes to cleaning up after meals. Marcia dạy lũ trẻ phải biết chung tay vào việc dọn dẹp sau khi ăn Y Vân Nhân dịp Giáng sinh, Trung tâm Anh ngữ AMA tặng học viên mới bộ quà áo thun, bình nước, sổ tay và trao cơ hội trúng Ipad Air 2, điện thoại Oppo R7 Lite, loa nghe Bluetooth JBL, túi xách, balo da. Chương trình bắt đầu từ 9/12. Xem tại đây. Đố vui dành cho người am hiểu ngữ pháp Lời thú tội tiếng Anh của tín đồ ăn uống Dưới đây là một số câu ví dụ có thể có liên quan đến "have a big mouth"You shouldn't say things like that about people all the time. Everyone will say you have a big không nên nói mãi những điều như thế về người khác. Mọi người sẽ bảo bạn là người miệng rộng big mouthBép sépShe has a big mouthCô ta là đứa nhiều chuyệnShe is a big ấy là người không biết giữ bí mouth!Đồ lắm chuyện !I have a glass jar, with a mouth big enough for your fist to go có một lọ thủy tinh miệng rộng đủ để đưa nắm tay bạn vào bên should have kept his big mouth ấy nên giữ mồm giữ miệng của have a fat nhiều chuyện in this town has a big người trong vùng này đều nhiều got a big mouth, just like his ấy có cái miệng rộng giống như ba của anh ấy a big weekend!Cuối tuần hoành tráng nha!Your mouth is so big!Miệng bạn to thật đấy!I have a swelling in my bị sưng tấy trong do you always have to open your big mouth? Can't you just keep quiet sometimes?Tại sao anh cứ phải nói vào những lúc không đáng nói? Anh không thể im lặng được đôi lần got a round face, very round face, aid a very big mouth, sort of wide mouth, when she laughs, her face is all của cô ta tròn, rất tròn, và miệng to lại rộng, khi cô ta cười, mặt cô ta hầu như chỉ nhìn thấy can't be trusted with a secret because she has a big ta không thể được tin tưởng giữ kín bí mật vì cô ta rất nhiều have a big pigtôi có một con heo toYou have a big có một con gà have a big đình tôi đông have a big có cuộc tranh cãi dữ dội. Một người đàn ông mang những chiếc đầu polystyrene để tạo thành một phần chiếc bục được xây dựng cho lễ hội Durga Puja ở Ấn Jayanta Dey Trong tiếng Anh, một 'big head' đầu to là một người nghĩ rằng họ rất thông minh và thành công, và thường khoe khoang về thành tích của họ. Ví dụ Nigel has boasted about his new job all night – he's such a big head! I don't want to know about your perfect exam results. Don’t be such a big head. Ruth's new boyfriend is lovely – the last one was a real big head and always showing off. Xin lưu ý Nếu bạn có một 'big mouth' mồm to, có nghĩa là bạn nói quá nhiều, thường về những điều đáng lẽ nên giữ bí mật. Don't say anything to Catherine about the job cuts – she's such a big mouth, she'll tell everyone in the office. Thực tế thú vị Durga Puja là một lễ hội Hindu hàng năm ở Nam Á, trong đó hàng ngàn người dân tỏ lòng tôn kính nữ thần Hindu, thần Durga. Lễ hội được tổ chức ở nhiều bang của Ấn Độ với một kỳ nghỉ năm ngày hàng năm. Các truyền thống ở lễ hội bao gồm trưng bày các bức tượng của thần Durga, được tạo bằng các vật liệu khác nhau. Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "big mouth", trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ big mouth, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ big mouth trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - Việt 1. Serves you right, big mouth. Đáng đời nghe, miệng bự. 2. Your big mouth was a revelation. Không ngờ mồm anh to mức đấy. 3. Me and my big mouth, I guess. Em và cái loa phát thanh của em. 4. For having a big mouth is for what. Vì đã không giữ mồm giữ miệng. 5. Then I had to open my big mouth. Nhưng rồi tôi phải mở mồm ra. 6. What did you do about it, big mouth? Cậu có làm được gì không, miệng bự? 7. That partner of yours he's got a big mouth. Đó là tên cộng sự của ông... nó khá là bép xép. 8. But your old gym teacher has a big mouth. Ông thầy thể dục cũ của cậu có vẻ thích buôn dưa lê. TRANG CHỦ word Một người đàn ông mở rộng miệng một chú lạc đà tại hội chợ ở Pushkar, Ấn Độ. Ảnh Roberto Schmidt Nếu bạn 'are a big mouth' hay 'have a big mouth' mồm rộng, điều đó có nghĩa là bạn nói quá nhiều, đặc biệt về những điều đáng nhẽ nên giữ bí mật hay không nên nhắc tới. Ví dụ Fran's got such a big mouth. She's been telling everyone that I'm engaged. I wanted to tell them myself. Oh no, me and my big mouth! I made Alex feel upset when I mentioned his dead cat. Don't be such a big mouth. You should learn to keep other people's problems to yourself. Xin lưu ý Nếu bạn 'bad-mouth' someone xấu miệng, điều đó có nghĩa là bạn nói xấu sau lưng. She's always bad-mouthing her friends. I really don't like it. Thực tế thú vị Hàng nghìn con lạc đà được buôn bán tháng 11 hàng năm tại Hội chợ lạc đà Pushkar ở Rajasthan, Ấn Độ. Những người mua thường kiểm tra răng lạc đà, vì một bộ răng tốt là dấu hiệu của sức khỏe tốt. Tin liên quan

big mouth nghĩa là gì