bai tap ve sat
Việc Chính phủ phải báo cáo và chịu sự giám sát của Quốc hội về các công việc của mình thể hiện điều gì - Tuyển chọn giải bài tập Giáo dục Kinh tế và Pháp luật lớp 10 Kết nối tri thức hay , chi tiết giúp bạn làm bài tập Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 dễ dàng.
Bài tập trắc nghiệm ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số – Nguyễn Đại Dương By Chán Vkl On Oct 16, 2022 0
Mời các bạn lớp 12 hãy cùng THPT Nguyễn Đình Chiểu theo dõi bài viết dưới đây. Công thức con lắc đơn là tài liệu hữu ích, tổng hợp toàn bộ các công thức về cấu tạo, phương trình dao động, phương trình vận tốc, gia tốc, lực dây căng của con lắc đơn. Các công thức
– Cơ năng của vật được bảo toàn khi vật chuyển động trong trường lực thế (lực đàn hồi, trọng lực) và không có lực ma sát, lực cản:Wđ1 + Wt1 = Wđ2 + Wt2Bài tập vận dụngBài 1: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc là 20 m/s từ độ cao h so với mặt đất, Khi chạm đất vận tốc của vật
Bài Tập Hóa 12 Chương 7: Sắt Và Một Số Kim Loại Quan Trọng Có Đáp Án Và Lời GiảiLý thuyết và bài tập về sắt và hợp chất của sắt có lời giải Trắc Nghiệm Hóa 12 Bài 31 Sắt Có Đáp Án Trắc Nghiệm Hóa 12 Bài 32 Hợp Chất Của Sắt Có […]
Download Free PDF. BÀI TẬP MICROSOFT WORD Chương 1: Làm quen với Microsoft Word Bài 1: Tìm hiểu về Microsoft a) Khởi động Microsoft Word: Quan sát, di chuyển qua các tab trên thanh Ribbon -> kích vào Office Button và chọn Word Options -> để thiết lập một số thông số như: đơn vị đo, hiển thị
Evay Vay Tiền. Ngày đăng 19/10/2013, 1011 19 THPT Xuyên Mộc * Luyên thi đại học A – B * - 1 - CÁC BÀI TẬP VỀ SẮT VÀ HP CHẤT CỦA SẮT 1. Cho 4,58g hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dòch chứa 0,082 mol CuSO 4 . Sau pư thu được dd B và kết tủa C. Kết tủa C có các chất A. Cu, Zn B. Cu , Fe C. Cu , Fe và Zn D. Cu 2. Cho 0,3 mol Fe vào d H 2 SO 4 loãng và 0,3 mol Fe vào dd H 2 SO 4 đặc lệ mol khí thoát ra ở 2 trường hợp là A. 13 B. 23 C. 11 D. 11,2 3. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS 2 và a mol Cu 2 S vào axit HNO 3 vừa đủ, thu được dd Xchỉ chứa 2 muối sunfat và khí duy nhất NO. Giá trò của a là A. 0,04 B. 0,06 C. 0,075 D. 4. Hoà tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu tỉ lệ mol 11bằng axit HNO 3 , thu được V lit hỗn hợp khí X gồm NO và NO 2 ở đktc và dd Y chỉ chứa 2 muối và axit dư . Tỷ khối của X đối với hydro bằng 19. Giá trò của V là A. 2,24 B. 4,48 C. 5,60 D. 3,36 5. Cho 0,04 mol bột Fe vào dd chứa 0,08 mol HNO 3 thấy thoát ra khí NO. Khi pư hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng A. 3,60 gam B. 4,84 gam C. 5,40 gam D . 9,68 gam 6. Cho 0,04 mol bột Fe vào dd chứa 0,08 mol HNO 3 thấy thoát ra khí NO. Khi pư hoàn toàn cô cạn thì khối lượng chất rắn thu được bằng A. 3,60 gam B. 4,84 gam C. 5,96 gam D . 9,68 gam 7. Hoà tan 5,6g Fe bằng dd H 2 SO 4 loãng dư, thu được dd X. Dung dòch X pư vừa đủ với V ml dd KMnO 4 0,5M. Giá trò của V là A. 80 B. 20 C. 40 D. 60 8. Cho x mol Fe vào dd chứa y mol HNO 3 . Sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được khí NO duy nhất và dd A Biết x y = 13, dd A chứa A. FeNO 3 3 và HNO 3 B. FeNO 3 2 và HNO 3 C . FeNO 3 3 D. FeNO 3 3 và FeNO 3 2 9. Cho 2,24g Fe và 1,28g Cu vào dd HNO 3 , sau khi pư kết thúc thu được 0,896 lit khí NO. Cô cạn dd thu được sau pư thì được m gam muối khan . Giá trò của m là a 9,68 g; b 10,96 g; c 13,34g; d 15,34g. 10. Cho 6,72g Fe vào dd chứa 0,3mol H 2 SO 4 đ, nóng giả sử SO 2 là sản phẩm khử duy nhất . Sau khi pư xảy ra hoàn toàn cô cạn dd sau pứ thu được m gam muối khan . Giá trò của m là. A. 20g B. 21,12g C. D. 21g 11. Cho KL sắt tác dụng với dd axit H 2 SO 4 loãng , sau đó cho bay hơi hết nước của dd thu được thì còn lại 55,6g tinh thể FeSO 4 .7H 2 O . Thể tích H 2 đktc thoát ra khi Fe tan là A. 2,24 lit B. 4,48 lit C. 3,36 lit D. 5,6 lit . 12. Cho hỗn hợp Fe và Cu pư với dd HNO 3 loãng, sau khi pư xảy ra hoàn toàn thu được dd chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là A. CuNO 3 2 ; B. HNO 3 ; C. FeNO 3 2 ; D. FeNO 3 3 13. Nung m gam Fe trong không khí sau một thời gian thu được 12g rắn B gồm Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 , FeO và Fe dư Hoà tan B vào dd HNO 3 dư thu được 2,24 lit khí NO đktc. Tính giá trò của m ? A. 10,8 g B. 10,08 g C. 5,04 g D. 15,12 g 14. Đốt cháy 16,8g bột Fe nung đỏ trong bình oxy thu được 22,08 g hỗn hợp A gồm Fe 3 O 4 , Fe 2 O 3 và một phần Fe còn dư Hoà tan hh A bằng dd HNO 3 thu được V lit NO đktc. Giá trò của V là A. 1,792 lit B. 1, 972 lit C. 1,279 lit D. 2,79 lit 15. Nung m gam bột Fe trong oxy thu được 3 gam hỗn hợp rắn X . Hoà tan hết hỗn hợp X trong dung dòch HNO 3 dư thu được 0,56 lít khí NO ở đktc . Giá trò của m là A. 2,52 B. 2,22 C . 2,62 D . 2,32 16. Khi hoà tan hoàn toàn 5,6g bột Fe vào dd H 2 SO 4 loãng, dư thu được dd X. Để pư hết với FeSO 4 trong dd X cần dùng tối thiểu khối lượng KMnO 4 là A. 3,26g B. 3,16g C. 3,46g D. 1,58g 17. Cho m gam Fe vào một bình kín dung tích 8,96 lit chứa 8,96 lit khí oxy đktc, nung bình cho đến khi pư xảy ra hoàn toàn thu được một oxit sắt duy nhất, trong đó Fe chiếm 72,41% về khối lượng. Đưa bình về 0 0 C thì áp suất trong bình là 0,5 atm. Giá trò của m là A. 16,8 g B. 5,6 g C. 11,2 g D. 22,4 g 18. Để 28 gam bột Fe ngoài không khí một thời gian thấy khối lượng tăng lên thành 34,4 gam giả thiết SP oxyhoá chỉ là Fe 3 O 4 % Fe bò oxyhoá là A. 48,8% B. 60% C. 81,4% D. 99,9% 19. Cho 9,25g hỗn hợp Z gồm Fe và Fe 3 O 4 vào 200 ml dd HNO 3 loãng đun nóng, sau pư thu được 1,12 lit khí NO duy nhất đktc và còn lại 0,73g kim loại không tan. Nồng độ mol/l của axit HNO 3 là A. 1,6 M B. 1,62 M C. 1,16 M D. 2,6 M 20. Hoà tan hết 10 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO cần 200ml dd HCl 1,5M thu được A .Cho A tác dụng với dd NaOH dư . Lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn . Giá trò của m là A. 8 g B. 12 g C. 16 g D . 24g 21. Hoà tan hết 20,88g Fe 3 O 4 bằng dd HNO 3 dư axit lấy dư 25% so với lượng cần thiết thu được 0,672 lit khí NxOy đktc. Số mol HNO 3 đã lấy là A. 1,05 mol B. 2,15 mol C. 1,25 mol D. 0,85 mol 22. Một hh X gồm FeCO 3 và MCO 3 , M chỉ có hoá trò duy nhất. Hoà tan hoàn toàn 9,48g X phải dùng hết 110g dd HNO 3 12,6% và thu được 2,24 lit khí NO và CO 2 đktc. Tên của M là A. Mg B. Ca C. Zn D. Ba 23. Hoà tan một lượng FeSO 4 .7H 2 O trong nước để được 300 ml dd. Thêm H 2 SO 4 vào 20ml dd trên thì dd hỗn hợp thu được làm mất màu 30 ml dd KMnO 4 0,1M. Lượng FeSO 4 .7H 2 O ban đầu là A. 65,22 g B. 62,55 g C. 4,15 g D . 4,51 g 24. V lit dd HNO 3 5M oxyhoá hết 16g quặng pirit trong đó có 75% FeS 2 nguyên chất , phần còn lại là tạp chất trơ. Sau pư tạo ra muôi sắt sunfát , axit H 2 SO 4 và khí NO duy nhất. Giá trò của V là A. 0,5 B. 0,25 C. 0,2 D. 0,1 25. Hoà tan hết m gam FexOy bằng H 2 SO 4 đặc nóng thu được 0,224 lit SO 2 đktc. Cô cạn dd sau pư thu được 12g muối khan. CT của FexOy và giá trò của m là A. FeO và 1,26g B. FeO và 7,2g C. Fe 3 O 4 và 6,96g D. Fe 3 O 4 và 4,64g 26. Hoà tan m gam oxit sắt cần 150 ml dd HCl 3M. nếu khử toàn bộ m gam oxit sắt trên bằng CO nóng, dư thu được 8,4g Fe. CTPT oxit sắt và giá trò m là A. Fe 2 O 3 và 12g B. FeO và 16,2g C. Fe 3 O 4 và 23,2g D. Fe 2 O 3 và 16g 27. Tính thể tích dd FeSO 4 0,5M cần thiết để pư vừa đủ với 100 ml dd chứa KMnO 4 0,2M và K 2 Cr 2 O 7 0,1M trong môi trường axit H 2 SO 4 dư . Đáp án là A. 0,6 lít B. 0,32 lít C. 0,16 lít D. 0it1 19 THPT Xuyên Mộc * Luyên thi đại học A – B * - 2 - 28. Một oxit sắt tác dụng vừa đủ với dd HCl, sau pư thu được dd X chứa 3,25g muối sắt clorua. Cho dd X tác dụng với dd AgNO 3 dư thấy có 8,61g kết tủa. CT của oxit ban đầu và khối lượng của oxit sắt ban đầu lần lượt là A. FeO và 0,72g B. Fe 3 O 4 và 2,32g C. Fe 2 O 3 và 1,6g D. Fe 2 O 3 và 2,4g 29. Hòa tan hết 6,96g Fe 3 O 4 vào dd HNO 3 thu được 0,224 lit khí NxOy đktc. Khí NxOy là A. NO 2 B. N 2 O C. NO D. N 2 O 3 30. Cho 6,96g FexOy tác dụng vừa đủ với V lit dd HNO 3 1M, sau pư thu đươc,224 lit khí NO đktc. CT của FexOy và giá trò của V là A. Fe 3 O 4 và 0,28 lit B. Fe 2 O 3 và 0,28 lit C. Fe 3 O 4 và 0,3 lit D. FeO và 0,3 lit 31. Hòa tan hết oxit của kim loại M có công thức là MxOy trong dd H 2 SO 4 loãng dư thu được dung dòch X, dd X có khả năng làm mất màu dd KMnO4 và có khả năng hòa tan bột Cu. Công thức của oxit là A. Fe 2 O 3 B. ZnO C. Fe 3 O 4 D. FeO 32. Hòa tan hết 5,8g oxit FexOy cần V lit dd HCl 2M, sau pư thu được dd A. Cho khí Cl 2 dư vào dd A đung nóng, sau khi pư xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được 12,1875g muối khan. CT của oxit và giá trò của V là A. Fe 3 O 4 và 0,1 lit B. Fe 2 O 3 và 0,1 lit C. Fe 2 O 3 và 0,2 lit D. Fe 2 O 3 và 0,2 lit 33. Hòa tan hết 1g oxit FexOy cần 52,14 ml dd HCl 10% d = 1,05g/ml, sau pư thu được m gam muối khan. CT của oxit và giá trò của m là A. Fe 2 O 3 và 8,125g B. FeO và 0,8g C. Fe 2 O 3 và 8,5g D. Fe 3 O 4 và 8,25g 34. Cho 18,5g hỗn hợp Z gồm có Fe và Fe 3 O 4 tác dụng với dd axit HNO 3 loãng đun nóng, sau pư xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit khí NO duy nhất ở đktc và còn lại 1,46g kim loại không tan. Khối lượng của Fe 3 O 4 trong Z là A. 6,96g B. 6,69g C. 9,69g D. 9,78g 35. Nung một hỗn hợp gồm a mol FeCO 3 và b mol FeS 2 trong bình kín chứa không khí dư . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn đưa bình về nhiệt độ ban đầu , thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí . Biết áp suất trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau , mối liên hệ giữa a và b là Biết thể tích chất rắn là không đáng kể A. a = b B. a = 0,5b C. a = 4b D. a = 2b 36. Cho 0,01 mol một hợp chất của Fe tác dụng với dd H 2 SO 4 đặc nóng dư thoát ra 0,112 lít ở ĐKTC khí SO 2 SP khử duy nhất . CT của hợp chất Fe đó là A. Fe 3 O 4 B. FeCO 3 C. FeO D. FeS 37. Hòa tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe 3 O 4 và Fe 2 O 3 trong đó số mol FeO bằng số mol Fe 2 O 3 , cần dùng vừa đủ V lít dung dòch HCl 1M. Giá trò của V là A. 0,23. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,16. 38. Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 phản ứng hết với dd HNO 3 loãng dư, thu được 1,344 lít khí NO SP khử duy nhất, đktc và dd X. Cô cạn dd X thu được lượng muối khan là A. 38,72g B. 35,50g C. 49,09g D. 34,36g 39. Cho 50g hỗn hợp gồm ZnO , FeO , Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 và MgO tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 4M. Cô cạn dd sau pư thu được m gam muối khan. Giá trò của m là A. 79,2g B. 78,4g C. 72g D. 79,7g . 40. Cho 1g hỗn hợp X Fe, FeO, Fe 2 O 3 vào dd HCl cho 112ml khí đktc. Dẫn H 2 chỉ qua 1gam hỗn hợp X ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn được 0,2115g H 2 O. Khối lượng FeO ở 1 gam X? A. 0,40 g B. 0,25 g C. 0,36 g D. 0,56g 41. Để hoà tan hoàn toàn m gam quặng hematit nâu cần 200 ml dd HCl 3M. Cho H 2 dư đi qua m gam quặng trên thì thu được 10,8 gam nước. Công thức của quặng hematit nâu là A. Fe 2 O 3 . 2H 2 O B. Fe 2 O 3 . 3H 2 O C. Fe 2 O 3 . 4H 2 O D. Fe 2 O 3 . 5H 2 O. 42. Khử a gam một oxit sắt ở nhiệt độ cao thu được 8,8 gam khí CO 2 . Hãy cho biết thể tích dd HCl 1M cần dùng để hoà tan vừa hết a gam đó. A. 200 ml B. 400 ml C. 800ml D. đáp án khác. 43. Cho 5,6 gam Fe tan vừa hết trong dd HCl, cho bay hơi nước trong dd sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn G. Hãy cho biết công thức của chất rắn G. A. FeCl 2 B. FeCl 2 .2H 2 O C. FeCl 2 . 4H 2 O D. FeCl 2 . 7H 2 O 44. Nhận xét nào dưới đây là không đúng cho phản ứng oxi hoá hết 0,1 mol FeSO 4 bằng KMnO 4 trong H 2 SO 4 ? A. dd trước phản ứng có màu tím hồng B. dd sau phản ứng có màu vàng C. Lượng KMnO 4 cần dùng là 0,02 mol D. Lượng H 2 SO 4 cần dùng là 0,18mol 45. Khử 9,6g một hỗn hợp gồm Fe 2 O 3 và FeO bằng khí hiđrô ở nhiệt độ cao thu được sắt kloại và 2,88g nước. Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là A. 53,34% FeO và 46,66% Fe 2 O 3 B. 43,34% FeO và 56,66% Fe 2 O 3 C. 50,00% FeO và 50,00% Fe 2 O 3 D. 70,00% FeO và 30,00% Fe 2 O 3 46. Cho sắt kim loại tác dụng với dd axít sunfuric loãng, sau đó cho bay hơi hết nước của dd thu được thì còn lại 55,6 g tinh thể FeSO 4 . 7H 2 O. Thể tích H 2 thoát ra đktc khi Fe tan là A. lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 5,60 lít 47. Đốt nóng hỗn hợp bột Al và Fe 3 O 4 không có không khí đến phản ứng hoàn toàn. Chia đôi chất rắn thu được, một phần hoà tan bằng dung dòch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí đktc, phần còn lại hoà tan trong dung dòch HCl dư thoát ra 26,88 lít khí đktc. Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A. 27g Al và 69,6 gam Fe 3 O 4 B. 54g Al và 139,2 gam Fe 3 O 4 C. 29,9g Al và 67,0 gam Fe 3 O 4 D. 81g Al và 104,4g gam Fe 3 O 4 48. Hoà tan 10 g hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dòch HCl vừa đủ. Dung dòch thu được cho tác dụng với dung dòch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn cân nặng 12g. Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là A. 22% Fe và 78% FeO B. 56% Fe và 44% FeO C. 28% Fe và 72% FeO D. 64% Fe và 36% FeO 49. Thổi 0,3 mol CO qua 0,2mol Fe 2 O 3 nung nóng đến pư hoàn toàn. Khối lượng chất rắn thu được là A. 5,60g B. 27,2g C. 30,9g D. 32,0g 19 THPT Xuyên Mộc * Luyên thi đại học A – B * - 3 - 50. Khi cho 11,2g Fe tác dụng với Cl 2 dư thu được m 1 gam muối, còn nếu cho 11,2g Fe tác dụng với dung dòch HCl dư thì thu được m 2 gam muối. Kết quả tính giá trò của m 1 và m 2 là bao nhiêu? A. m 1 = m 2 = 25,4g B. m 1 = 25,4g và m 2 = 26,7g C. m 1 = 32,5g và m 2 = 24,5g D. m 1 = 32,5g và m 2 = 25,4g 51. Ngâm một lá kloại nặng 50g trong dung dòch HCl, sau khi thoát ra 336ml khí đktc thì khối lượng lá kloại giảm 1,68%. Nguyên tố kloại đã dùng là nguyên tố nào? A. Mg B. Al C. Zn D. Fe 52. Hoà tan một lượng FeSO 4 . 7 H 2 O trong nước để được 300ml dung dòch. Thêm H 2 SO 4 vào 20ml dung dòch trên thì dung dòch hỗn hợp thu được làm mất màu 30ml dung dòch KMnO 4 0,1M. Khối lượng FeSO 4 .7H 2 O ban đầu là bao nhiêu gam? A. 65,22g B. 62,55g C. 4,15g D. 4,51g 53. Thêm dung dòch NaOH dư vào dung dòch chứa 0,015 mol FeCl 2 trong không khí . Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được bằng bao nhiêu gam? A. 1,095g B. 1,350g C. 1,605g D. 13,05g 54. Thêm dung dòch NaOH dư vào dung dòch chứa 0,3 mol FeNO 3 3 . Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được bằng bao nhiêu gam? A. 24,0g B. 32,1g C. 48,0g D. 96,0g LY THUYET Fe 55. Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxy. Sau đó để nguội và cho vào bình một lượng dư dung dòch HCl ta thu được dung dòch X. Trong dung dòch X có những chất nào sau đây ? A. FeCl 2 , HCl B. FeCl 3 , HCl C,. FeCl 2 , FeCl 3 , HCl D. FeCl 2 , FeCl 3 . 56. Nuyên tố X có điện tích hạt nhân là 26. Cấu hình e của X , chu kỳ và nhóm trong BTH lần lượt là A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 , chu ky 3, nhóm VI B B. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2 , chu ky 4, nhóm VI A C. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 , chu ky 3, nhóm V B D. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2 , chu ky 4, nhóm VIII B 57. Cho 2 lá Fe 1 và 2. Lá 1 cho tác dụng hết với khí Clo. Lá 2 cho tác dụng hết với dd HCl. Chọn câu phát biểu đúng ? A. Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl 2 . B. Trong cả 2 trường hợp đều thu được FeCl 3 C. Lá 1 thu được FeCl 3 , lá 2 thu được FeCl 2 D. Lá 1 thu được FeCl 2 , lá 2 thu được FeCl 3 58. Chọn phương pháp điều chế FeCl 2 đúng A. Fe + Cl 2 FeCl 2 B. Fe + 2 NaCl FeCl 2 + 2 Na C. Fe + CuCl 2 FeCl 2 + Cu D. FeSO 4 + 2 KCl FeCl 2 + K 2 SO 4 . 59. Khi điều chế FeCl 2 bằng cách cho Fe tác dụng với dd HCl. Để bảo quản FeCl 2 thu được không bò chuyển hóa thành hợp chất sắt 3, người ta có thể A. Cho thêm vào dd một ít Fe dư B. Cho thêm vào dd một ít Zn dư C. Cho thêm vào dd một ít HCl dư D. Cho thêm vào dd một ít HNO 3 dư 60. Tìm câu phát biểu đúng ? A. Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính khử. B. Fe chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính khử. C. Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính oxyhoá. D. Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 có tính khử và tính oxyhóa. 61. Cho Fe vào dd AgNO 3 dư, sau khi pư xảy ra hoàn toàn ta thu được dd X và kết tủa Y. Trong dd Y chứa A. FeNO 3 2 , AgNO 3 .B. FeNO 3 2 , FeNO 3 3 , AgNO 3 . C. FeNO 3 3 , AgNO 3 . D. FeNO 3 2 . 62. Có các kim loại Cu , Ag , Fe và các dd muối CuNO 3 2 , FeNO 3 3 , AgNO 3 . Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dd muối ? A. Fe B. Fe và Cu C. Cu D. Ag 63. Khi cho sắt nóng đỏ vào hơi nước A. Fe không tác dụng với hơi nước vì Fe không tan trong nước. B. Tùy nhiệt độ, Fe tác dụng với hơi nước tạo H 2 và FeO hoặc Fe 3 O 4 C. Fe tác dụng với hơi nước tạo Hidro và Fe 2 O 3 D. Fe tác dụng với hơi nước tạo H 2 và FeO 64. Khi cho Fe vào dd HNO 3 đặc nóng, dư , Fe sẽ bò tác dụng theo phương trình phản ứng A. Fe + 2 HNO 3 FeNO 3 2 + H 2 B. 2 Fe + 6 HNO 3 2 FeNO 3 3 + 3 H 2 C. Fe + 4 HNO 3 FeNO 3 2 + 4 NO 2 + H 2 O D. Fe + 6 HNO 3 FeNO 3 3 + 3 NO 2 +3 H 2 O 65. Cho vào ống nghiệm một ít mạt sắt rồi rót vào một ít dd HNO 3 loãng, ta nhận thấy có hiện tượng A. Sắt tan, tạo dd không màu, xuất hiện khí nâu đỏ. B. Sắt tan, tạo dd không màu, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí. C. Sắt tan, tạo dd màu vàng, xuất hiện khí nâu đỏ. D. Sắt tan, tạo dd màu vàng, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí. 66. Xét phương trình pư FeCl 2 X+ ¬ Fe Y+ → FeCl 3 . Hai chất X và Y lần lượt là A. AgNO 3 dư , Cl 2 . B. FeCl 3 , Cl 2 . C. HCl, FeCl 2 D. Cl 2 , FeCl 3 . 67. Đun nóng hỗn hợp X gồm bột Fe và S. Sau pư thu được hỗn hợp Y. Hỗn hợp Y khi tác dụng với dd HClù dư, thu được chất rắn không tan Z và khí T biết d 2 /T H 3FeCl 2 1; 2FeCl 3 + 3Cu -> 2Fe + 3CuCl 2 2 Fe 2 O 3 + CO -> 2FeO + CO 2 3; Fe + S FeS 4 ; 2Fe + 3I 2 2FeI 3 5. Nh÷ng ph¶n øng viÕt sai lµ A. 1,2 B. 2,3 C. 3,4 D. 2,5 4 Hy cho biÕt kÕt ln nµo óng víi tÝnh chÊt cđa s¾t II. A. cã tÝnh oxi ho¸ . B. cã tÝnh khư C. c¶ tÝnh oxi ho¸ vµ tÝnh khư D. khng cã tÝnh oxi ho¸ khư. 5 Cho ph¶n øng X + H 2 SO 4 Ỉc, nãng Fe 2 SO 4 3 + SO 2 + H 2 O. X cã thĨ lµ nhøng chÊt nµo? A. Fe, FeS 2 ,Fe 3 O 4 , FeSO 4 B. FeS, FeSO 4 , FeCO 3 C. Fe, Fe 2 O 3 ,Fe 3 O 4 D. FeOH 2 , FeS, Fe 2 SO 4 3 6 Hy cho biÕt kÕt ln nµo óng víi tÝnh chÊt cđa Fe 2 O 3 . A. võa cã tÝnh baz¬ cã tÝnh oxi ho¸ B. cã tÝnh baz¬ vµ cã tÝnh khư C. võa cã tÝnh baz¬ ; tÝnh khư vµ tÝnh oxi ho¸ D. chØ cã tÝnh oxi ho¸. C©u 9 Cho hçn hỵp X gåm Fe, Cu vµ Ag vµo dung dÞch chøa duy nhÊt chÊt tan Y d, khy Ịu cho c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn. Sau ph¶n øng th× thu ỵc duy nhÊt kÕt tđa lµ Ag víi khèi lỵng óng b»ng khèi lỵng Ag trong hçn hỵp X. X¸c Þnh Y . A. FeCl 3 B. CuNO 3 2 C. AgNO 3 D. HNO 3 . 10 Trêng hỵp nµo díi ©y khng cã sù phï hỵp gi÷a tªn qng s¾t vµ cng thøc hỵp chÊt s¾t chÝnh cã trong qng? A. Henamtit n©u chøa Fe 2 O 3 B. Mahetit chøa Fe 3 O 4 C. Xierit chøa FeCO 3 D. Pirit chøa FeS 2 19 THPT Xuyeõn Moọc * Luyeõn thi ủaùi hoùc A B * - 6 - 11 Sục hỗn hợp khí gồm O 2 và NH 3 đến d vào dung dịch FeSO 4 . Hãy cho biết sau phản ứng thu đợc kết tủa gì ? A. FeOH 2 B. FeOH 3 C. FeO D. Fe 2 O 3 . 12 Cho nguyên tố Fe có Z = 26. Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây đúng với Fe 2+ . A. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 4 4s 2 B. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 C. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1 D. 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 6 4s 2 4p 2 14 Trong số các loại quặng sắt FeCO 3 xiđerit, Fe 2 O 3 hemantit, Fe 3 O 4 manhetit, FeS 2 pirit. Quặng chứa hàm lợng % Fe nhỏ nhất là A. FeCO 3 B. Fe 2 O 3 C. Fe 3 O 4 D. FeS 2 16 Khử hoàn toàn 16 g bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng khối lợng khí tăng thêm 4,8 g. Công thức của oxit sắt là công thức nào sau đây? A. FeO B. Fe x O y C. Fe 2 O 3 D. Fe 3 O 4 17. Cho các quặng sau hematit đỏ, hematit nâu, manhetit, xiđerit, pirit. quặng nào đợc sử dụng để luyện gang trong công nghiệp. A. hematit đỏ, hematit nâu, manhetit, xiđerit, pirit. C. hematit đỏ, hematit nâu, manhetit. B. hematit đỏ, manhetit. D. hematit đỏ. 18 Cho biết vai trò của than cốc trong luyện gang ? A. cung cấp nhiệt khi cháy B. tạo chất khử CO C. tạo gang D. cả A,B, C. 20 Cần bao nhiêu tấn quặng manhehit chứa 80% Fe 3 O 4 để có thể luyện đợc 800 tấn gang có hàm lợng sắt 95%? Lợng sắt bị hao hụt trong sản xuất là 1% A. 1325,16 tấn B. 2351,16 tấn C. 3512,61 tấn D. 5213,61 tấn 21 Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe 2 O 3 và FeO + Fe 2 O 3 . Giải pháp lần lợt là dùng các thuốc thử nào dới đây có thể phân biệt ba hỗn hợp này? A. Dùng dd HCl, sau đó thêm NaOH vào dd thu đợc B. Dùng dd H 2 SO 4 đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dd thu đợc C. Dùng dd HNO 3 , sau đó thêm NaOH vào dd thu đợc D. Thêm dd NaOH, sau đó thêm tiếp dd H 2 SO 4 đậm đặc 22 Hoà tan một lợng FeSO 4 . 7 H 2 O trong nớc để đợc 300ml dd. Thêm H 2 SO 4 vào 20ml dd trên thì dd hỗn hợp thu đợc làm mất màu 30ml dd KMnO 4 0,1M. Khối lợng FeSO 4 .7H 2 O ban đầu là bao nhiêu gam? A. 65,22g B. 62,55g C. 4,15g D. 4,51g 23 Để 28 gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thấy khối l ợng tăng lên thành 34,4g. Tính % khối lợng sắt đã bị oxi hoá, giả thiết sản phẩm oxi hoá chỉ là sắt từ oxit A, 48,8% B. 60,0% C. 81,4% D. 99,9% 24 Thêm dd NaOH d vào dd chứa 0,015 mol FeCl 2 trong không khí . Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lợng kết tủa thu đợc bằng bao nhiêu gam? A. 1,095g B. 1,350g C. 1,605g D. 13,05g 30 Đốt nóng hỗn hợp bột Al và Fe 3 O 4 không có không khí đến phản ứng hoàn toàn. Chia đôi chất rắn thu đợc, một phần hoà tan bằng dd NaOH d thoát ra 6,72 lít khí đktc, phần còn lại hoà tan trong dd HCl d thoát ra 26,88 lít khí đktc. Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu? A. 27g Al và 69,6 gam Fe 3 O 4 B. 54g Al và 139,2 gam Fe 3 O 4 C. 29,9g Al và 67,0 gam Fe 3 O 4 D. 81g Al và 104,4g gam Fe 3 O 4 31 Hoà tan 10 g hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lợng dd HCl vừa đủ. dd thu đợc cho tác dụng với dd NaOH d, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn cân nặng 12g. Thành phần % khối lợng các chất trong hỗn hợp là A. 22% Fe và 78% FeO B. 56% Fe và 44% FeO C. 28% Fe và 72% FeO D. 64% Fe và 36% FeO 32 Nhận xét nào dới đây là không đúng cho phản ứng oxi hoá hết 0,1 mol FeSO 4 bằng KMnO 4 trong H 2 SO 4 ? A. dd trớc phản ứng có màu tím hồng B. dd sau phản ứng có màu vàng C. Lợng KMnO 4 cần dùng là 0,02 mol D. Lợng H 2 SO 4 cần dùng là 0,18mol 33 Khử 9,6g một hỗn hợp gồm Fe 2 O 3 và FeO bằng khí hiđrô ở nhiệt độ cao thu đợc sắt kloại và 2,88g nớc. Thành phần % khối lợng các chất trong hỗn hợp là A. 53,34% FeO và 46,66% Fe 2 O 3 B. 43,34% FeO và 56,66% Fe 2 O 3 C. 50,00% FeO và 50,00% Fe 2 O 3 D. 70,00% FeO và 30,00% Fe 2 O 3 34 Cho sắt kloại tác dụng với dd axít sunfuric loãng, sau đó cho bay hơi hết n ớc của dd thu đợc thì còn lại 55,6 g tinh thể FeSO 4 . 7H 2 O. Thể tích hiđro thoát ra đktc khi Fe tan là bao nhiêu lít? A. lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 5,60 lít 35 Cho 5,6 gam Fe tan vừa hết trong dd HCl, cho bay hơi nớc trong dd sau phản ứng thu đợc 19,9 gam chất rắn G. Hãy cho biết công thức của chất rắn G. A. FeCl 2 B. FeCl 2 .2H 2 O C. FeCl 2 . 4H 2 O D. FeCl 2 . 7H 2 O 36 Có 2 chất rắn Fe 2 O 3 và Fe 3 O 4 . Chỉ dùng một dd nào sau đây có thể phân biệt đợc 2 chất rắn đó. A. dd HCl B. dd H 2 SO 4 loãng C. dd HNO 3 loãng D. dd FeCl 3 . 37 Cho 1 gam hỗn hợp X Fe, FeO, Fe 2 O 3 vào dd HCl cho 112ml khí đktc. Dẫn H 2 chỉ qua 1gam hỗn hợp X ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn đợc 0,2115g H 2 O. Xác định khối lợng FeO ở 1 gam X? A. 0,40 gam B. 0,25 gam C. 0,36 gam D. 0,56gam. 38 Để hoà tan hoàn toàn m gam quặng hematit nâu cần 200 ml dd HCl 3M. Cho H 2 d đi qua m gam quặng trên thì thu đợc 10,8 gam nớc. Hãy xác định công thức của quặng hematit nâu. A. Fe 2 O 3 . 2H 2 O B. Fe 2 O 3 . 3H 2 O C. Fe 2 O 3 . 4H 2 O D. Fe 2 O 3 . 5H 2 O. 39 Khử a gam một oxit sắt ở nhiệt độ cao thu đợc 8,8 gam khí CO 2 . Hãy cho biết thể tích dd HCl 1M cần dùng để hoà tan vừa hết a gam đó. A. 200 ml B. 400 ml C. 800ml D. đáp án khác. 40 . 19 THPT Xuyên Mộc * Luyên thi đại học A – B * - 1 - CÁC BÀI TẬP VỀ SẮT VÀ HP CHẤT CỦA SẮT 1. Cho 4,58g hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung. khử, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 chỉ có tính khử. B. Fe chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 3 chỉ có tính oxyhóa, hợp chất sắt 2 chỉ có - Xem thêm -Xem thêm bài tập về sắt, bài tập về sắt,
Chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu về các viên uống cho bà bầu của nhiều nước khác nhau trên thế giới. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu 3 loại viên sắt cho bà bầu của Pháp tốt nhất để tăng thêm sự lựa chọn cho các mẹ bầu. Vì sao mẹ bầu phải uống viên sắt? WHO khuyến nghị phụ nữ mang thai và nuôi con bú hoàn toàn cần hàng ngày bổ sung 28 – 30mg sắt bằng viên uống để ngăn ngừa nguy cơ thiếu máu thiếu sắt. Theo kết quả khảo sát của Viện Dinh dưỡng Quốc gia cho thấy bà bầu Việt Nam thiếu máu, trong đó thiếu máu thiếu sắt chiếm hơn 60%. Khi mang thai thể tích máu của mẹ bầu tăng lên để tăng cường vận chuyển oxy và dinh dưỡng đủ cung cấp cho cả mẹ bầu và thai nhi. Sắt là thành phần chính trong cấu tạo của hemoglobin, huyết sắc tố làm nhiệm vụ vận chuyển oxy cho các tế bào, duy trì sự ổn định cho sức khỏe bằng cách tăng khả năng miễn dịch cho mẹ bầu. Thiếu máu thiếu sắt chính là nguyên nhân khiến mẹ bầu tăng nguy cơ sảy thai, sinh non, tăng huyết áp, tiểu đường thai kỳ và có thể mắc những biến chứng nguy hiểm khác trước và sau sinh khiến sự phát triển toàn diện của bé bị ảnh hưởng. Mẹ bị thiếu máu thiếu sắt là nguyên nhân khiến trẻ bị suy dinh dưỡng bẩm sinh, chậm phát triển trí tuệ, khả năng miễn dịch thấp,… Nhu cầu sắt của mẹ bầu mỗi ngày là 45 – 60mg. Mặc dù có hàm lượng sắt phong phú thực phẩm vẫn không thể cung cấp đủ lượng sắt cần thiết cho mẹ bầu vì quá trình chế biến đã làm biến đổi khiến sắt bị hao hụt. Đồng thời, lượng sắt cơ thể hấp thụ được từ các loại thịt cá chỉ đạt 20 – 25%, từ các loại rau củ chỉ đạt 10 – 15%. Uống viên sắt là cách duy nhất giúp mẹ bầu bổ sung đủ lượng sắt cần thiết. Khi chọn mua viên sắt bà bầu mẹ nên chú ý chọn sản phẩm chính hãng, uy tín, đảm bảo chất lượng khi bổ sung. Viên sắt Chela Ferr Forte cho bà bầu – Nhập khẩu châu Âu chính hãng 3 loại viên sắt cho bà bầu của Pháp tốt nhất Có thể nói Pháp là một trong những quốc gia phát triển y dược học hàng đầu thế giới với những trường đại học, bệnh viện, trung tâm nghiên cứu, tập đoàn dược phẩm uy tín. Vì thế các viên sắt cho bà bầu của Pháp cũng nhận được sự tín nhiệm của nhiều mẹ bầu. Trong đó có thể kể tới 3 viên sắt phổ biến nhất ở thị trường Việt Nam dưới đây Tardyferon B9 – thuốc sắt và axit folic cho bà bầu Thành phần Sắt II sulfat được làm khô mg tương đương 50mg sắt nguyên tố Axit folic 350mcg Tá dược cellulose vi tinh thể, ammonio, triethyl citrate, maltodextrine,… Công dụng Ngăn ngừa thiếu máu thiếu sắt cho mẹ bầu, ngăn ngừa nguy cơ dị tật ống thần kinh cho thai nhi Giá bán 30 viên Tardyferon B9 – Cung cấp sắt và axit folic cho bà bầu Suveal Grossesse Fer – Viên uống tổng hợp bổ sung sắt cho bà bầu của Pháp Thành phần Năng lượng 519kcal Protides Glucides 12g Lipides EPAX EPA DHA Sắt Kẽm I-ốt Selen Crom Vitamin B1 Vitamin B2 Vitamin B3 Vitamin B5 Vitamin B6 Vitamin B9 51mg Vitamin B12 Vitamin C Vitamin D3 Vitamin E Công dụng Bổ sung sắt, vitamin và khoáng chất quan trọng cho mẹ bầu trước, trong và sau khi mang thai để bảo đảm sức khỏe cho mẹ bầu, hỗ trợ thai nhi phát triển tốt nhất. Đặc biệt là phát triển thần kinh, tim mạch, thị giác và nâng cao khả năng miễn dịch. Giá bán 30 viên Suveal Grossesse Fer – Viên uống tổng hợp bổ sung sắt và các dưỡng chất cần thiết cho thai kỳ NHCO Fer – Viên sắt hữu cơ dành cho bà bầu của Pháp Thành phần 7mg sắt nguyên tố dưới dạng amino chelate Công dụng Bổ sung sắt cho bà bầu, giúp mẹ bầu không bị thiếu máu thiếu sắt, hỗ trợ thai nhi phát triển tốt nhất cả về thể chất và trí tuệ. Sản phẩm dùng được cho phụ nữ mang thai và nuôi con bú, trẻ em và người trưởng thành bị thiếu máu thiếu sắt, cần phục hồi sau phẫu thuật,… Giá bán 84 viên NHCO Fer – Viên sắt hữu cơ dành cho bà bầu Nếu có nhu cầu sử dụng các viên sắt cho bà bầu của Pháp, mẹ nên tìm hiểu kĩ nguồn hàng. Chỉ nên chọn những sản phẩm nhập khẩu chính hãng, được Bộ Y tế cho phép lưu hành để được đảm bảo chất lượng. Ngoài ra mẹ cũng nên chọn viên sắt có bao gồm vitamin C để sắt được hỗ trợ hấp thụ tốt nhất.
Mẫu Bản Giải Trình Của Đảng ủy Về Việc Chậm Chuyển Đảng Chính Thức Cho Đảng Viên Dự Bị, Phấn Đấu, Rèn Luyện Để Xứng Đáng Với Danh Hiệu Đảng Viên Đảng Cộng Sản Việt NamPpt, Phấn Đấu Rèn Luyện Để Xứng Đáng Với Danh Hiệu Đảng Viên Đảng Cộng Sản Việt Nam, Bài 10 Phấn Đấu Rèn Luyện De Xứng Đáng Với Danh Hiệu Đảng Viên Đảng Cộng Sản Việt Nam, Bài Phát Biểu Của Đảng ủy Xã Dụ Lễ Kết Nạp Đảng Viên Mới Với Các Định Dạng pdf, Word .doc .docx, Excel .xls .xlsx, Powerpoint .ppt .pptx, Bài Thu Hoạch Phấn Đấu Rèn Luyện De Xứng Đáng Với Danh Hiệu Đảng Viên Đảng, Mẫu Bản Giải Trình Của Đảng ủy Về Chậm Chuyển Đảng Chính Thức Cho Đảng Viên Dự Bị, Đảng Bộ Bên Giao……………… Đảng Bộ Bên Nhận……………… Đảng Cộng Sản Việt Nam Ngày…… Tháng……năm…… Biên Bản, Xây Dựng Cán Bộ Đảng Viên Trong Đảng Theo Nghị Quyết Đại Hội Đảng Xiii, Liên Hệ Bản Thân Phấn Đấu Và Rèn Luyện Để Xung Dáng Là Dảng Vien Dang Cong San, Bài 10 Phấn Đấu Rèn Luyện Để Xứng Đáng Là Đảng Viên Đảng Cộng Sản Việt Nam, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Tổ Chức Đảng Và Đảng Viên Của Đảng Uỷ, Đảng Ta Là Một Đảng Cầm Quyền Mỗi Đảng Viên Và Cán Bộ Phải Thật Sự Thấm Nhuần, Tải Xuống Miễn Phí File Văn Bản Về Việc Chậm Chuyển Đảng Chính Thức Cho Đảng Viên Với Các Định Dạng pdf, Word .doc .docx, Excel .xls .xlsx, Powe, ông Tác Xây Dựng Tổ Chức Cơ Sở Đảng Và Đảng Viên Của Đảng Bộ Tỉnh, Báo Cáo Của Ban Chấp Hành Trung ương Đảng Khóa Xii Về Tổng Kết Công Tác Xây Dựng Đảng Và Thi Hành Điều Lệ Đảng, Vì Sao “thừa Nhận Và Tự Nguyện Thực Hiện Cương Lĩnh Chính Trị, Điều Lệ Đảng, Tiêu Chuẩn Và Nhiệm Vụ Đảng Viên, Hoạt Động Trong Một Tổ Chức Cơ Sở Đảng” Là Điều K, Quy Định Số 69-qĐ/tw Về Kỷ Luật Tổ Chức Đảng Đảng Viên Vi Phạm Đảng Viên Có Hiệu Lực Từ Ngày 6-7, Đảng Cộng Sản Việt Nam Là Đảng Cầm Quyền, Lãnh Đạo Nhà Nước Và Xã Hội. Đảng Lãnh Đạo Hệ Thống Chính, Nội Dung Bài 2 Công Tác Đảng Viên Của Tổ Chức Cơ Sở Đảng Và Nghiệp Vụ Công Tác Đảng Viên Trong Giáo , Quan Điểm Của Đảng Công Tác Cán Bộ ở Tổ Chức Cơ Sở Đảng Chức Cơ Sở Đảng, Bất Bình Đẳng Giới Là Dạng Bất Bình Đẳng Phổ Biến Nhất, Trình Bày Quan Điểm Hồ Chí Minh Về Xây Dựng Đội Ngũ Cán Bộ, Đảng Viên Và Sự Vận Dụng Của Đảng Vào Xây Dựng Đội Ngũ Cán Bộ, Đảng Viên ở Nước Ta Hiện Nay, Xây Dựng Đảng Về Đạo Đức Gắn Với Công Cuộc Xây Dựng Và Chỉnh Đốn Đảng. Sự Vận Dụng Của Đảng Bộ Huyện, Trong Những Dạng Năng Lượng Sau Đây Dạng Nào Không Phải Là Dạng Năng Lượng Tái Tạo, Tiểu Luận Bài 2 Công Tác Đảng Viên Của Tổ Chức Cơ Sở Đảng Và Nghiệp Vụ Công Tác Đảng Viên, Bản Tường Trình Của Đảng Viên Vì Lý Do Chậm Chuyển Đảng Chính Thức, Báo Cáo Giải Trình Của Đảng Uỷ Về Việc Làm Thủ Tục Chuyển Đảng Chính Thức Chậm, Điều Lệ Đảng Quy Định Tiêu Chuẩn Nhiệm Vụ Và Quyền Hạn Của Đảng Viên Như Thế Nào, Trách Nhiệm Của Cán Bộ Đảng Viên Trong Việc Xây Dựng Chỉnh Đốn Đảng, Câu 1. Quy Trình Thực Hành Uốn Cây Bằng Dây Kẽm Để Tạo Dáng Cho Cây Cảnh A. Bước 1 Phát Họa Dán, Tiểu Luận Lịch Sử Đảng Đề Trình Bày Nội Dung Đại Hội Đbtq Lần Thứ Vi 1986 Của Đảng, Tổ Chức Đảng Và Đảng Viên Phải Làm Gì Để Thực Hiện Nguyên Tắc Tập Trung Dân Chủ?, Tham Luận Đại Hội Đảng Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Đảng, Theo Anh chị Cần Phải Làm Gì Và Phấn Đấu Như Thế Nào Để Trở Thành Đảng Viên Đảng Cộng Sản Việt Nam, Quy Trình Công Tác Phát Triển Đảng Và Chuyển Đảng Chính Thức, Một Là,phải Thường Xuyên Chăm Lo Xây Dựng Đảng Để Giữ Vững Vai Trò Cầm Quyền Của Đảng, Giải Trình Của Đảng ủy Về Việc Chậm Chuyển Đảng Chính Thức,
Tổng hợp các bài tập về sắt và hợp chất của sắt thường gặp được giải chi tiết giúp bạn đọc ôn tập thật kỹ các phương pháp giải các dạng bài tập về sắt. BÀI TẬP VỀ SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮTCó lời giải chi tiếtMột số phản ứng quan trọngFe + Fe3+ → Fe2+Cu + Fe3+ → Cu2+ + Fe2+Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + AgFeNO32 nung → Fe2O3 + NO2 + O2FeOH2 nung trong không khí → Fe2O3 + H2O Không có không khí thì ra FeO FeCO3 nung trong không khí + O2 → Fe2O3 + CO2Nếu hỗn hợp cho FeO , Fe2O3 , Fe3O4 ta có thể quy đổi về hỗn hợp FeO , Fe2O3 hoặc chỉ còn Fe3O4 nếu số mol của chúng bằng nhau .Bài tập minh họaCâu 1 Cho 16,8 gam bột sắt vào 800 ml dung dịch HNO3 0,5 M thu được khí NO duy nhất . Tính Thể tích khí thu được Tính khối lượng kim loại còn dư . Khối lượng muối thu được Hướng dẫn V = lít , m kim loại dư = g , m FeNO32 = 27 gBài gải n Fe = 0,3 mol , n HNO3 = 0,4 molFe + 4HNO3 → FeNO33 + NO ↑ + 2H2OBđ 0,3 0,4Pư 0,1 0,4 0,1 0,1Kt 0,2 0 0,1 0,1→ 2 FeNO33 + Fe dư → 3FeNO32Bđ 0,1 0,2 Pư 0,1 0,05 0,15Kt 0 0,15 0,15→Khối lượng kim loại dư 0, = 8,4 gam , khối lượng muối 0, = 27 gam, thể tích khí 0, = 0,224 lít Câu 2 Cho 16,8 gam bột sắt vào V lít dung dịch HNO3 0,5 M thu được 8,4 gam kim loại dư . Tính thể tích khí thu được . ĐS V = lHướng dẫnn Fe phản ứng = 16,8 – 8,4/56 = 0,15 molVì kim loại dư nên chỉ tạo thành muối sắt IIFe + 4HNO3 → FeNO33 + NO + 2H2Ox 4x x xFe + 2FeNO33 → 3FeNO32 ½ x x→ Tổng số mol Fe phản ứng 3/2x = 0,15 → x = 0,1 mol → Thể tích khí thu được 2,24 lítCâu 3 Cho 16,8 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M , thu được khí NO duy nhất , lượng muối thu được cho vào dung dịch NaOH dư thu được kết tủa . Nung nóng kết tủa mà không có không khí thu được m gam chất rắn . Tính m ? Hướng dẫnn Fe = 0,3 mol , n HNO3 = 0,4 molFe + 4HNO3 → FeNO33 + NO + 2H2OBđ 0,3 0,4Pư 0,1 0,4 0,1 0,1Kt 0,2 0 0,1 0,1 → 2 FeNO33 + Fe dư → 3FeNO32Bđ 0,1 0,2 Pư 0,1 0,05 0,15Kt 0 0,15 0,15 FeNO32 → FeOH2 → FeO 0,15 0,15→ Khối lượng FeO thu được 0, = 10,8 gamCâu 4 Cho m gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M thu được V lít khí NO duy nhất và 14 gam kim loại . Tính m ? V ?ĐS m = gam , V = 2,24 lítCâu 6 Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 0,5 M . Tính khối lượng muối thu được khối lượng kim loại thu được Hướng dẫnChú ý phản ứng FeNO32 + AgNO3 → FeNO33 + AgFe + 2AgNO3 → FeNO32 + 2Ag 0,1 0,25 → AgNO3 dư 0,05 mol , FeNO32 tạo thành 0,1 molFeNO32 + AgNO3 → FeNO33 + Ag0,1 0,05 → FeNO32 dư 0,05 mol , FeNO33 tạo thành 0,05 mol→ Tổng số mol Ag ở hai phản ứng 0,25 mol → m Ag = 0, = 27 gamKhối lượng muối 0, + 0, = 21,1 gamCâu 7 Cho m gam bột Fe tác dụng với 250 ml dung dịch AgNO3 1M thu được dung dịch A , cho toàn vào dung dịch A một lượng KOH dư thu được kết tủa , nung kết tủa trong chân không thu được 7,6 gam chất m ? Gợi ý Bài toán này xét hai khả năng 1 Săt dư2 sắt hết → Có phản ứng FeNO32 + AgNO3 → FeNO33 + AgCâu 8 Cho 18,5 gam hỗn hợp Z gồm Fe , Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều . Sau phản ứng xảy ra hòan toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất đktc , dung dịch Z1 và còn lại 1,46 gam kim loại . Tính nồng độ mol/lit của dung dịch HNO3Hướng dẫnDùng phương pháp quy đôi nguyên tố Hỗn hợp z chỉ có hai nguyên tố Fe , O .Vì Z + HNO3 còn dư kim loại → Fe dư , vậy Z1 chỉ có muối sắt IIFe - 2e → Fe+2x 2xO + 2e → O-2y 2yN+5 + 3e → N+2 0,3 0,1Theo định luật bảo toàn e 2x – 2y = 0,3Tổng khối lượng Z 56x + 16y = 18,5 - 1,46Giải hệ x = 0,27 , y = 0,12Có phương trình Fe + HNO3 → FeNO32 + NO ↑ + H2O 1 a a 0,1 Từ đó → a + a/2 = 0,27 → a = 0,18 molBảo toàn nguyên tố N ở 1 → số mol HNO3 = 3a + 0,1 = 0,64→ Nồng độ mol của HNO3 0,64 / 0,2 = 3,2Câu 9 Khử 4,8 gam một oxit của kim loại trong dãy điện hóa ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít khí H2 đktc . Kim loại thu được đem hòa tan trong dung dịch HCl thu được 1,344 lít khí H2 đktc . Hãy xác định công thức hóa học của oxit đã dùng .Hướng dẫnChú ý Bài này dễ bị nhầm vì không để ý hóa trị thay đổi ở hai phương trìnhOxít chưa biết của kim loại nào → Gọi MxOyMxOy + yH2 → xM + yH2O a ay ax→ ay = 0,09 mol2M + 2nHCl → 2MCln + nH2ax nax→ nax / 2= 0,06 molMà 56ax + 16ay = 4,8→ ax = 0,06→ x y = ax ay = 0,06 0,09 = 3 2→ n = 0,12 0,06 = 2→ Chỉ có Fe thỏa mãn vì nó có hai hóa trịCâu 10 Một dung dịch có hòa tan 1,58 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch hỗn hợp có hòa tan 9,12 gam FeSO4 và 9,8 gam H2SO4 . Hãy tính số gam các chất có trong dung dịch sau phản ứng .Hướng dẫnn KMnO4 = 0,01 ; n FeSO4 = 0,06 ; n H2SO4 = 0,1 molPhản ứng 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2SO43 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O Bđ 0,1 0,06 0,1 Pư 0,1 0,02 0,08 0,05 0,02 0,01 Kt 0 0,04 0,02 0,05 0,02 0,01 → Dung dịch sau phản ứng gồm các chất ở dòng kết thúc phản ứng Câu 11Hỗn hợp X gồm Cu và Fe có tỉ lệ khối lưọng tương ứng là 73 . Lấy m gam X cho phản ứng xảy ra hoàn toàn với dung dịch chứa 44,1 gam HNO3 sau phản ứng còn lại 0,75m gam chất rắn và có 0,56 lít khí Y gồm NO và NO2 ở đktc . Gía trị của m là? Hướng dẫnBan đầu Cu 0,7m Fe 0,3m .Sau phản ứng Fe 0,05m Cu 0,7mVì sắt dư nên chỉ có muối Fe II .Fe + HNO3 → FeNO32 + NO + NO2 + H2OVì NO và NO2 cùng có 1 nguyên tử N nên tổng số mol N trong hai khí là 0,56/22,4 = 0,25Số mol HNO3 = 0,7 mol → N trong HNO3 là 0,7Gọi số mol Fe phản ứng là xTheo định luật bảo toàn nguyên tố N→ 0,7 = 2x + 0,25 → x = 0,225 mol .Khối lượng Fe phản ứng 0, = 12,6Vì sắt phản ứng 0,3m – 0,05 m = 0,25m = 12,6 → m = 50,4 gamCâu 12 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuNO32 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất, ở đktc. Giá trị của m và V lần lượt làA. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24. C. 10,8 và 4,48. D. 10,8 và 2, dẫnn CuNO32 = 0,16 → n Cu2+ = 0,16 , n NO3- = 0,32 moln H2SO4 = 0,2 → n H+ = 0,4 Vì thu được hỗn hợp kim loại nên → Chỉ có muối Fe2+ tạo thành 3Fe + 2NO3- + 8H+ → 3Fe2+ + 2NO + 4H2O 10,15- 0,4-0,1Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu 20,16-0,16-0,16→ Khối lượng đồng trong 0,6m gam hỗn hợp sau phản ứng là molBảo toàn sắt m = 0, pư1 + 0, pư2 + 0,6m – 0, dư → m = 17,8Mặt khác V NO = 0, = 2,24→ Chọn đáp án B Câu 13 Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3, cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V làA. 0,23. B. 0,18. C. 0,08. D. 0, dẫnCâu 14 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 1,344 lít khí NO sản phẩm khử duy nhất, ở đktc và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m làA. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36. Hướng dẫnQuy đổi hỗn hợp Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 thành Fe ,OSơ đồ cho nhận e Câu 15 Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là biết thứ tự trong dãy thế điện hoá Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/AgA. 59,4. B. 64,8. C. 32,4. D. 54, dẫnn Al = 2,7/27 = 0,1 mol , n Fe = 5,6/56 = 0,1 mol , n AgNO3 = 0, = 0,55 molCâu 16 Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là A. 9,75 B. 8,75 C. 7,80 D. 6,50Hướng dẫnTa có thể tách Fe3O4 = FeO + Fe2O3 → Lúc này hỗn hợp chất rắn chỉ còn FeO , Fe2O3FeO + 2HCl → FeCl2 + H2Ox xFe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O Y 2yGọi x , y là số mol của chất FeO , Fe2O3. → m chất rắn = 72x + 160y = 9,12 gamKhối lượng muối FeCl2 là 127x = 7,62Giai hệ x = 0,06 mol , y = 0,03 mol→ Khối lượng muối FeCl3 = = 9,75 gamChọn đáp án A .Câu 17 Thể tích dung dịch HNO3 1M loãng ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NOA. 1,0 lít B. 0,6 lít C. 0,8 lít D. 1,2 lítHướng dẫnNhận xét Lượng HNO3 tối thiểu cần dùng khi Fe → Fe2+ , Cu → Cu2+Sơ đồ cho nhận e Fe – 2e → Fe2+ Cu – 2e → Cu2+ N+5 + 3e → N+2 0,15 0,3 0,15 0,3 3x x→ Theo định luật bảo toàn mol e 0,3 + 0,3 = 3x → x = 0,2 molFe , Cu + HNO3 → FeNO32 + CuNO32 + NO + H2O 0,15 0,15 0,15 0,15 0,2→ Bảo toàn nguyên tố N Số mol HNO3 = 0,3 + 0,3 + 0,2 = 0,8 mol→ Chọn C .Câu 18 Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO sản phẩm khử duy nhất và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là A. 1,92. B. 3,20. C. 0,64. D. 3, dẫn Fe + 4HNO3 → FeNO33 + NO + 2H2O Ban đầu 0,12 0,4 mol → HNO3 hết , sau phản ứng có FeNO33 0,1 mol ; Fe dư 0,02 molLượng Cu tối đa đuợc hoà tan hết là khi nó tham gia cả hai phản ứng Fe + 2FeNO33 → 3FeNO32Ban đầu 0,02 0,1→ Sau phản ứng FeNO33 dư 0,1 – 0,04 = 0,06 mol Cu + 2FeNO33 → CuNO32 + 2FeNO32Ban đầu 0,06→ Số mol Cu tối đa được hoà tan là 0,03 mol → m Cu = 0, = 1,92 gam→ Chọn đáp án ACâu 19 Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuNO32 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO sản phẩm khử duy nhất, ở đktc. Giá trị của m và V lần lượt làA. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24. C. 10,8 và 4,48. D. 10,8 và 2, dẫnn CuNO32 = 0,16 → n Cu2+ = 0,16 , n NO3- = 0,32 mol n H2SO4 = 0,2 → n H+ = 0,4 Câu 20 Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 2 vào một lượng nước dư, thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 68,2 B. 28,7 C. 10,8 D. 57,4Hướng dẫn Tất cả nội dung bài viết. Các em hãy xem thêm và tải file chi tiết dưới đây Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Hóa lớp 12 - Xem ngay >> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2024 trên trang trực tuyến Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.
Bài tập về sắt và hợp chất của sắtBài tập về sắt và hợp chất của sắt99 câu hỏi trắc nghiệm về sắt và hợp chất của sắt Có đáp án được sưu tầm và giới thiệu tới quý thầy cô và các bạn học sinh tham khảo, chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 12 cũng như thi THPT Quốc Gia năm 2021. Tài liệu học môn Hóa lớp 12 này gồm 99 câu hỏi trắc nghiệm Hóa học có đáp án về sắt và hợp chất của sắt. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập và củng cố kiến thức, học tốt môn Hóa lớp 12, ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa hiệu quả. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại đây tập về đồng và hợp chất của đồngPhương pháp giải bài tập hỗn hợp sắt và oxit xin gửi tới bạn đọc bài viết Bài tập về sắt và hợp chất của sắt để bạn đọc cùng tham khảo. Bài viết được tổng hợp gồm có 99 câu hỏi trắc nghiệm về sắt và hợp chất của sắt. Bài tập có đáp án kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây đề 1. SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮTCâu 1 Đem đun nóng một lượng quặng hematit chứa Fe2O3, có lẫn tạp chất trơ và cho luồng khí CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra. Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình tăng thêm 52,8 gam. Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thì thu được 387,2 gam một muối nitrat. Hàm lượng Fe2O3 theo khối lượng trong loại quặng hematit này làA. 60%B. 40%C. 20%D. 80%Câu 2 Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất rắn gồm Fe và 3 oxit của nó. Hòa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 672 ml khí NO duy nhất đktc. Trị số của x làA. 0,21B. 0,15C. 0,24D. Đáp án khácCâu 3 Hòa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,3M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 100 ml dung dịch A. Nồng độ mol của các chất tan trong dung dịch A làA. FeNO32 0,12M; FeNO33 0,02MB. FeNO33 0,10MC. FeNO32 0,14MD. FeNO32 0,14M; AgNO3 0,02MCâu 4 Hòa tan hết m gam hỗn hợp A gồm Al và một oxit sắt bằng dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp khí gồm 0,05 mol NO và 0,03 mol N2O và dung dịch D. Cô cạn dung dịch D, thu được 37,95 gam hỗn hợp muối khan. Nếu hòa tan lượng muối này trong dung dịch xút dư thì thu được 6,42 gam kết tủa màu nâu đỏ. Trị số của m và công thức phân tử của oxit sắt làA. 9,72 g; 7,29 g; 9,72 g; 7,29 g; 5 Cho khí CO đi qua ống sứ chứa a gam hỗn hợp A gồm CuO, Fe2O3 và MgO đun nóng. Sau một thời gian, trong ống sứ còn lại b gam hỗn hợp chất rắn B. Cho khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn vào trong dung dịch BaOH2 dư, thu được x gam kết tủa. Biểu thức của a theo b, x làA. a = b – 16x/197B. a = b + 0,09xC. a = b – 0,09xD. a = b + 16x/197Câu 6 Hòa tan hết hỗn hợp A gồm x mol Fe và y mol Ag bằng dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 và H2SO4, có 0,062 mol khí NO và 0,047 mol SO2 thoát ra. Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 22,164 gam hỗn hợp các muối khan. Trị số của x và y lần lượt làA. 0,07 và 0,02B. 0,08 và 0,03C. 0,09 và 0,01D. 0,12 và 0,02Câu 7 Cho m gam oxit sắt tác dụng với CO t°. Chỉ có phản ứng CO khử oxit sắt, thu được 5,76 gam hỗn hợp các chất rắn và hỗn hợp hai khí gồm CO2 và CO. Cho hỗn hợp hai khí trên hấp thụ vào lượng nước vôi trong có dư thì thu được 4 gam kết tủa. Đem hòa tan hết 5,76 gam các chất rắn trên bằng dung dịch HNO3 loãng thì có khí NO thoát ra và thu được 19,36 gam một muối duy nhất. Trị số của m và công thức của oxit sắt làA. 6,40 g; 9,28 g; 9,28 g; 6,40 g; 8 Cho 6,48 gam bột nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2SO43 1,0M và ZnSO4 0,8M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam. Trị số của m làA. 14,5 gB. 16,4 gC. 15,1 gD. 12,8 gCâu 9 Hỗn hợp A gồm Fe2O3 và Al2O3. Cho khí H2 dư tác dụng hoàn toàn với 14,2 gam hỗn hợp A nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn B. Hòa tan hết hỗn hợp B bằng dung dịch HCl thì thấy thoát ra 2,24 lít khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn. Phần trăm khối lượng oxit sắt và oxit nhôm của hỗn hợp A lần lượt làA. 60% và 40%B. 52,48% và 47,52%C. 40% và 60%D. 56,66% và 43,34%Câu 10 Cho khí CO đi qua m gam Fe2O3 đun nóng, thu được 39,2 gam hỗn hợp gồm 4 chất rắn là Fe và 3 oxit của nó, đồng thời có hỗn hợp khí thoát ra. Cho hỗn hợp khí này hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong có dư, thì thu được 55 gam kết tủa. Trị số của m làA. 48 gamB. 64 gamC. 40 gamD. 50 gamCâu 11 Cho một đinh sắt vào 20 ml dung dịch muối nitrat của kim loại X có nồng độ 0,1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, tất cả kim loại X tạo ra bám hết vào đinh sắt còn dư, thu được dung dịch D. Khối lượng dung dịch D giảm 0,16 gam so với dung dịch lúc đầu. Kim loại X làA. CuB. AgC. NiD. ZnCâu 12 Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp A gồm sắt, bạc và đồng bằng 203,4 ml dung dịch HNO3 20% có khối lượng riêng 1,115 g/ml vừa đủ. Sau phản ứng, có 4,032 lít khí NO duy nhất thoát ra đktc và dung dịch B. Đem cô cạn dung dịch B, thu được m gam hỗn hợp gồm ba muối khan. Trị số của m làA. 60, 45,64 51, 54, 13 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Hg2S và 0,04 mol FeS2 bằng dung dịch HNO3 đặc, đun nóng, chỉ thu các muối sunfat kim loại có hóa trị cao nhất và có khí NO2 thoát ra. Trị số của x làA. 0, 0, 0, 0, 14 Ion đicromat Cr2O72–, trong môi trường axit, oxi hóa được muối Fe2+ tạo muối Fe3+, còn đicromat bị khử tạo muối Cr3+. Cho biết 10 ml dung dịch FeSO4 phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M, trong môi trường axit H2SO4 loãng. Nồng độ mol của dung dịch FeSO4 làA. 0,52MB. 0,82MC. 0,72MD. 0, 15 Hòa tan hoàn toàn a gam một oxít sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol H2SO4, thu được b gam một muối và có 168 ml khí SO2 đktc duy nhất thoát ra. Trị số của b làA. 12 gamB. 9 gamC. 8 gamD. 6 16 Khối lượng tinh thể cần thêm vào 198,4 gam dung dịch FeSO4 5% để thu được dung dịch FeSO4 15% làA. 65,4 gB. 30,6 gC. 50,0 gD. Tất cả đều saiCâu 17 Cho 19,5 gam bột kẽm vào 250 ml dung dịch Fe2SO43 0,5M và khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng làA. 9,8 gamB. 8,4 gamC. 11,2 gamD. 11,375 gamCâu 18 Hòa tan Fe2SO43 vào nước, thu được dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch BaNO32 dư, thu được 27,96 gam kết tủa trắng. Dung dịch A có chứaA. 0,08 mol Fe3+.B. 0,06 mol Fe3+.C. 12 g Fe2SO4 B và C 19 Hòa tan hỗn hợp ba kim loại gồm Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất không tan là hỗn hợp hai kim loại. Phần dung dịch sau phản ứng có chứaA. ZnNO32 và FeNO3 ZnNO32; FeNO32 và CuNO3 ZnNO32 và FeNO3 ZnNO32; FeNO33 và CuNO3 20 Cho 2,24 gam bột Fe vào 100 ml dung dịch AgNO3 0,9M; khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch sau phản ứng cóA. 2,42 gam FeNO3 5,40 gam FeNO3 Cả A và B đều đúngD. Tất cả đều 21 Sắp theo thứ tự pH tăng dần các dung dịch muối có cùng nồng độ mol gồm I KCl; II FeCl2; III FeCl3; IV II < III < I < IVB. IV < III < II < IC. I < II < III < IVD. III < II < I < IVCâu 22 Đem nung 116g quặng Xiđerit, chứa FeCO3 và tạp chất trơ, trong không khí coi như chỉ có oxi và nitơ cho đến khối lượng không đổi. Cho hỗn hợp khí sau phản ứng hấp thụ vào bình đựng dung dịch nước vôi có hòa tan 0,4 mol CaOH2, trong bình có tạo 20 gam kết tủa. Nếu đun nóng phần dung dịch, sau khi lọc kết tủa, thì thấy có xuất hiện thêm kết tủa nữa. Phần trăm khối lượng FeCO3 có trong quặng Xiđerit làA. 60%B. 80%C. 50%D. 90%Câu 23 Hỗn hợp A gồm hai muối FeCO3 và FeS2 có cùng số mol. Đem nung hỗn hợp A trong bình kín, đựng không khí dư chỉ gồm N2 và O2 để các muối trên bị oxi hóa hết tạo oxit sắt có hóa trị cao nhất. Đưa nhiệt độ bình về bằng lúc đầu, so với lúc trước thì áp suất của bình sẽA. Không thay đổiB. giảm điC. tăng lênD. Không xác địnhCâu 24 Đem ngâm miếng kim loại sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. Nếu thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4 thì sẽ có hiện tượngA. Lượng khí thoát ra chậm hơnB. Lượng khí bay ra nhanh hơnC. Lượng khí bay ra không đổiD. Lượng khí sẽ ngừng thoát raCâu 25 Hòa tan hết 6,76 gam hỗn hợp các oxit gồm Fe3O4, Al2O3 và CuO bằng 100 ml dung dịch H2SO4 1,3M vừa đủ thu được dung dịch có hòa tan các muối. Đem cô cạn dung dịch, thu được m gam hỗn hợp các muối khan. Trị số của m làA. 16,35B. 17,16C. 15,47D. 19, 26 Đem nung hỗn hợp A, gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại dư và hỗn hợp các oxit của chúng. Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được 0,3 mol SO2. Trị số của x làA. 0,6 molB. 0,4 molC. 0,5 molD. 0,7 molCâu 27 Hỗn hợp A chứa x mol Fe và y mol Zn. Hòa tan hết hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được hỗn hợp khí gồm 0,06 mol NO, 0,01 mol N2O và 0,01 mol N2. Đem cô cạn dung dịch sau khi hòa tan, thu được 32,36 gam hỗn hợp hai muối nitrat khan. Trị số của x, y lần lượt làA. 0,03 và 0,11B. 0,10 và 0,20C. 0,07 và 0,09D. 0,04 và 0,12Câu 28 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn m gam Fe2O3 với 8,1 gam Al. Giả sử trong phản ứng chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại. Đem hòa tan hỗn hợp các chất thu được sau phản ứng bằng dung dịch NaOH dư thì có 3,36 lít khí đktc thoát ra. Trị số của m làA. 24 gamB. 16 gamC. 8 gamD. 12 gamCâu 29 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam một oxit sắt, đun nóng, thu được 57,6 gam hỗn hợp chất rắn gồm Fe và các oxit. Cho hấp thụ khí thoát ra khỏi ống sứ vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 40 gam kết tủa. Trị số của m làA. 64 gamB. 56 gamC. 80 gamD. 70 gamCâu 30 Đem nung FeNO32 trong không khí cho đến khối lượng không đổi. Sau khi nhiệt phân, phần chất rắn còn lại sẽ có khối lượng như thế nào so với chất rắn trước khi nhiệt phân?A. Tăng 11,11%B. Giảm 55,56%.C. Giảm 60,0%D. không thay đổiCâu 31 Đem nung 3,4 gam bạc nitrat đến khối lượng không đổi, khối lượng chất rắn còn lại làA. 2,32 gB. 2,16 gC. 3,40 gD. 3,08 gCâu 32 Một oxit sắt có khối lượng 25,52 gam. Để hòa tan hết lượng oxit sắt đó cần dùng vừa đủ 220 ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của oxit sắt này làA. FeO hoặc 33 Khử hoàn toàn một oxit sắt bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn giảm đi 27,59%. Oxit sắt đã dùng làA. FeO hoặc 34 Để m gam bột sắt ngoài không khí một thời gian, thu được 2,792 gam hỗn hợp A gồm sắt kim loại và các oxit. Hòa tan tan hết hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được một muối duy nhất và có 380,8 ml khí NO duy nhất thoát ra đktc. Trị số của m làA. 2,24 gB. 3,36 gC. 2,80 gD. 0,56 35 Cho phản ứng FeS2 + H2SO4 đặc, nóng → Fe2SO43 + SO2 + H2O. Tổng các hệ số nguyên nhỏ nhất của tất cả các chất trong phản ứng sau khi cân bằng làA. 38B. 50C. 30D. 46Đáp án bài tập sắt và hợp chất của sắt1B2A3A4D5D6C7D8C9D10A11A12C13B14C15B16C17A18A19C20C21D22A23A24B25B26D27D28B29A30B31B32A33B34A35D36A37B38A39D40C41B42D43B44B45A46D47C48D49C50B51C52C53C54C55B56B57A58A59A60B61D62B63B64C65D66C67C68B69D70B71B72C73D74B75C76D77C78A79A80B81A82C83B84D85D86B87B88A89B90D91A92D93A94D95A96D97B98B99D.......................................Trên đây vừa giới thiệu tới các bạn bài viết Bài tập về sắt và hợp chất của sắt, mong rằng qua bài viết này các bạn có thể học tập tốt hơn môn Hóa học lớp 12. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Toán 12, Ngữ văn 12, tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 của để có thêm tài liệu học tập nhé.
bai tap ve sat